Mã vùng điện thoại bàn mới

Mã vùng điện thoại bàn mới được thay đổi từ ngày 01/07/2025 cũng chính là ngày chính thức sáp nhập tỉnh, thành trên Toàn Quốc. Sau khi sáp nhập tỉnh vùng sử dụng của điện thoại bàn cũng được mở rộng đã tạo ra nhu cầu sử dụng điện thoại bàn tăng đột biến.

Mã vùng điện thoại bàn mới

MÃ VÙNG ĐIỆN THOẠI BÀN CÁC TỈNH GIỮ NGUYÊN:

STTTỉnh/Thành phốMã vùng điện thoại bàn
1Cao Bằng0206
2Điện Biên0215
3Hà Nội024
4Hà Tĩnh0239
5Lai Châu0213
6Lạng Sơn0205
7Nghệ An0238
8Quảng Ninh020
9Sơn La0212
10Thanh Hóa0237
11Thừa Thiên – Huế0234

MÃ VÙNG ĐIỆN THOẠI BÀN MỚI, CÁC TỈNH THÀNH SÁP NHẬP

Giai đoạn 1: Từ ngày 01/7/2025 – tháng 12/2026

  • Đối với các thuê bao hiện hành: Cho phép sử dụng song song 2-3 mã vùng của các tỉnh được sát nhập.

Các thuê bao đang hoạt động trong phạm vi tỉnh sát nhập giữ nguyên nguyên tắc quay trực tiếp (đối với số thuê bao cùng mã vùng) và quay mã vùng (đối với 2 số thuê bao khác mã vùng trong cùng tỉnh), mức cước áp dụng đối với cuộc gọi trong cùng tỉnh sát nhập là cước nội hạt.

  • Đối với thuê bao hoà mạng mới: Chỉ sử dụng 1 mã vùng như bảng mã vùng bên dưới.

Giai đoạn 2: Dự kiến từ năm 2027.

Thực hiện chuyển đổi về 01 mã vùng thống nhất theo quy hoạch mới (mỗi tỉnh chỉ duy trì 01 mã vùng)

STTTỉnh hiện tạiMã vùng hiện hànhTỉnh sau sắp xếpMã vùng điện thoại bàn mới
1Lào Cai0214Lào Cai0214
2Yên Bái02160214
3Thái Nguyên0208Thái Nguyên0208
4Bắc Cạn02090208
5Hải Phòng0225Hải Phòng0225
6Hải Dương02200225
7Tuyên Quang0207Tuyên Quang0207
8Hà Giang02190207
9Phú Thọ0210Phú Thọ0210
10Vĩnh Phúc02110210
11Hòa Bình02180210
12Bắc Ninh0222Bắc Ninh0222
13Bắc Giang02040222
14Hưng Yên0221Hưng Yên0221
15Thái Bình02270221
16Ninh Bình0229Ninh Bình0229
17Hà Nam02260229
18Nam Định02280229
19Quảng Trị0233Quảng Trị0233
20Quảng Bình02320233
21Đà Nẵng0236Đà Nẵng0236
22Quảng Nam02350236
23Quảng Ngãi0255Quảng Ngãi0255
24Kon Tum02600255
25Gia Lai0269Gia Lai0269
26Bình Định02560269
27Khánh Hoà0258Khánh Hoà0258
28Ninh Thuận02590258
29Lâm Đồng0263Lâm Đồng0263
30Bình Thuận02520263
31Đắk Nông02610263
32Đắk Lắk0262Đắk Lắk0262
33Phú Yên02570262
34Hồ Chí Minh028Hồ Chí Minh028
35Bà Rịa – Vũng Tàu254028
36Bình Dương0274028
37Đồng Nai0251Đồng Nai0251
38Bình Phước02710251
39Tây Ninh0276Tây Ninh0276
40Long An02720276
41Cần Thơ0292Cần Thơ0292
42Sóc Trăng02990292
43Hậu Giang02930292
44Vĩnh Long0270Vĩnh Long0270
45Bến Tre02750270
46Trà Vinh02940270
47Đồng Tháp0277Đồng Tháp0277
48Tiền Giang02730277
49Cà Mau0290Cà Mau0290
50Bạc Liêu02910290
51An Giang0296An Giang0296
52Kiên Giang02970296

Xem thêm: Truyền hình Viettel

5/5 - (4 bình chọn)

Bài viết liên quan